Tư vấn 1
Chat ngay
Tư vấn 2
Chat ngay
Tư vấn 3
Chat ngay
Bà giáo Đàm Lê Đức - 83 tuổi vẫn “say” đứng lớpChào mừng đến trường 218 Lý Tự Trọng
Thầy cô | Hoạt động Dạy và Học | Lịch sử phát triển
Giảng dạy - Học tập | Đề Thi và Đáp Án | Tư liệu Hình Ảnh | Video
Thông báo dành cho Học sinh | Tài liệu học tập | Đề Thi và Đáp Án | Hình Ảnh | Video
Thông báo dành cho Học sinh | Thông báo dành cho Giáo viên
Thông báo dành cho Học sinh | Thông báo dành cho Giáo viên | Menu 3 | Menu 4
 Tìm kiếm 
 Thông báo 







 link 

 FACEBOOK 
 Trực tuyến trên site 
 Khách: 001
 Thành viên: 000
 Tổng cộng 001
 Hits 002105640
IP của bạn: 34.239.179.228
 
Tin tức » Bảng vàng danh dự
DANH SÁCH TUYỂN THẲNG KHỐI 11 NĂM HỌC 2013-2014
12.04.2013 08:32

.

 

  Trường Bồi dưỡng Văn hóa                                                                                                  Khóa: 2

 

 218 Lý Tự Trọng, ĐT 38243243                                                                                Năm học: 12_13

 

DANH SÁCH HỌC SINH KHỐI 10 ĐƯỢC XÉT TUYỂN THẲNG VÀO LỚP 11TC1 NĂM HỌC 2013 - 2014

 

                                                         Ngày in: 11/04/2013 .     

 

STT

   Họ             

Tên   

Ngày sinh

Lớp

 Toán

  

 Hóa

  1

 Trần Ngọc Lan      

Anh   

24/04/1997

TC2

 9.00

 9.50

 9.00

  2

 Nguyễn Thành       

Công  A

17/09/1997

TCT

 8.75

 8.00

 8.50

  3

 Nguyễn Đại         

Dương 

01/01/1997

TCT

 9.50

    

    

  4

 Lê Đỗ Thành        

Đạt   

11/10/1997

TCT

10.00

 6.00

 8.00

  5

 Nguyễn Tấn         

Đạt   B

14/12/1997

T5 

 8.75

    

    

  6

 Nguyễn Hải         

Đăng  

25/08/1997

TC2

 8.50

 8.25

 6.00

  7

 Lê Hoàng Triết     

Giang 

25/05/1997

TCT

 8.75

    

    

  8

 Đặng Phạm Thúy     

Hằng  

13/08/1997

T1 

 8.75

    

    

  9

 Đỗ Nguyên Quỳnh    

Hân   

29/04/1997

LC1

 8.50

 7.00

 6.50

 10

 Trần Hữu Quang     

Hiếu  

18/03/1997

TC7

 9.25

    

    

 11

 Lữ Bội             

Hoa   

06/02/1997

TC1

 8.50

 9.25

 6.00

 12

 Nguyễn Duy         

Hoàng 

01/04/1997

TC1

 8.75

 7.25

 7.00

 13

 Huỳnh Ngọc         

Hòa   

29/10/1997

TC1

 8.75

 8.00

 6.00

 14

 Nguyễn Thanh       

Hòa   

17/11/1997

TC1

 8.50

 7.25

 8.25

 15

 Lê Nguyên          

Khang B

04/04/1997

TC7

 9.50

 8.50

    

 16

 Lê Hoàng Phương    

Khanh 

23/12/1997

T7 

 8.50

 5.25

 5.50

 17

 Bùi Hữu Đăng       

Khoa  

10/08/1997

TB4

 8.50

 6.25

    

 18

 Trần Huy           

Liêm  

06/04/1997

TC1

 9.00

 8.00

 8.00

 19

 Trần Hoàng         

Linh  

30/01/1997

TC2

 8.75

 7.75

 6.75

 20

 Trần Hoàng Phương  

Linh  

17/01/1997

TCT

 9.00

 9.50

 5.25

 21

 Trần Võ Thanh      

Long  

02/08/1997

TCT

 8.75

 7.50

 7.75

 22

 Thái Hữu           

Lợi   

26/03/1997

TC5

 9.00

    

 7.75

 23

 Võ Minh            

Minh  

12/07/1997

TCT

 8.75

 8.00

 6.75

 24

 Hồ Thị Tuyết       

Ngân  

22/06/1997

TCT

 9.50

    

 6.75

 25

 Hồ Khôi            

Nguyên

22/05/1997

TC3

 8.50

 7.00

 9.50

 26

 Thân Trọng Tường   

Nguyên

04/06/1997

TC3

 8.50

    

    

 27

 Huỳnh Ngọc Yến     

Nhi   

16/04/1997

TCT

 9.50

    

    

 28

 Nguyễn Đăng        

Phú   

28/09/1997

TC2

 8.50

 8.25

 6.50

 29

 Nguyễn Duy         

Phước 

01/06/1997

TCT

 9.00

    

    

 30

 Trần Thế           

Quang 

26/03/1997

TCT

 9.75

 8.50

    

 31

 Lương Trí          

Quân  

20/04/1997

TCT

 9.00

 9.00

 9.00

 32

 Bùi Đức Thiên Ngọc 

Sơn   

17/02/1997

TCT

 9.50

    

    

 33

 Nguyễn Thiên       

Thanh 

30/07/1997

TCT

 9.50

    

    

 34

 Đinh Đạt           

Thành 

11/03/1997

TCT

 9.50

    

    

 35

 Lương Hoài         

Thiện 

27/01/1997

TC7

 8.50

 9.50

 8.50

 36

 Huỳnh Phước        

Toàn  

14/09/1997

TC1

 9.00

    

    

 37

 Nguyễn Thị Quỳnh   

Trang 

23/04/1997

TC1

 8.50

    

    

 38

 Lưu Hân            

Triều 

10/09/1997

TCT

 8.75

 9.00

 5.25

 39

 Nguyễn Lý Phước    

Trung 

13/09/1997

T4 

 8.75

 6.75

 5.75

 40

 Trần Thanh         

Tùng  

13/06/1997

TCT

 9.50

 9.75

 7.00

 41

 Nguyễn Quang Thiên 

Vinh  

21/03/1997

TCT

 8.50

 9.50

    

 42

 Phan Anh           

    

16/09/1997

TCT

 9.00

 6.75

    

 43

 Đậu Mộng Tú        

Xương 

08/12/1997

TC1

 8.50

 8.50

 7.50

 

 

 

Ghi chú: - Danh sách trên xét những học sinh có điểm tổng thi môn Toán khóa 2 từ  8.50 trở lên.

 

          - Từ 8.00 tới  8.25 có  36 học sinh.

 

(Theo Trường 218)



Gửi qua YM

 Bản để in  Lưu dạng file  Gửi tin qua email


Những bản tin khác:



Lên đầu trang
© Copyright 2011 - Trường Bồi Dưỡng Văn Hóa 218 Lý Tự Trọng || NukeViet || FACEBOOK: https://www.facebook.com/truong218ltt